CÁP THÉP CẨU TRỤC CASAR – CÁP THÉP ĐẶC CHỦNG CHO HỆ THỐNG NÂNG HẠ CÔNG NGHIỆP
1. Cáp thép cẩu trục CASAR là gì?
Cáp thép cẩu trục CASAR là dòng cáp thép đặc chủng cao cấp, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống cầu trục, cổng trục, pa lăng cáp, cần cẩu và thiết bị nâng hạ tải trọng lớn trong môi trường công nghiệp nặng.
Cáp thép CASAR được sản xuất bởi CASAR Drahtseilwerk Saar GmbH (Đức) – thương hiệu hàng đầu châu Âu về cáp thép kỹ thuật cao, nổi tiếng với các dòng cáp:
-
Chịu tải lớn
-
Chống xoắn hiệu quả
-
Tuổi thọ mỏi cao
-
Vận hành ổn định trong điều kiện làm việc khắc nghiệt
Cáp CASAR được sử dụng rộng rãi trong nhà máy thép, cảng biển, khai khoáng, xi măng, điện lực, offshore và logistics công nghiệp.
Cấu tạo và đặc tính của cáp thép cẩu trục SuperPlast 8 Casar
Sợi thép (Wire):
Sợi thép cường độ cao, được lựa chọn mác thép phù hợp theo từng ứng dụng, đảm bảo cân bằng tối ưu giữa tải trọng – độ bền mỏi – độ linh hoạt.
Tao cáp (Strand):
Sử dụng tao ép (Compacted strand) giúp tăng hệ số điền đầy, nâng cao tải trọng đứt và giảm mài mòn bề mặt trong quá trình làm việc.
Lõi cáp (Core):
Tùy theo từng dòng cáp, CASAR sử dụng các cấu hình lõi khác nhau:
-
Lõi thép độc lập IWRC
-
Lõi thép chống xoắn cho ứng dụng nâng cao
Lớp nhựa bên trong (Plastic layer – tùy chọn):
Giữ dầu bôi trơn, hấp thụ tải động, giảm ma sát nội và hạn chế hư hỏng cấu trúc cáp trong điều kiện làm việc nặng.
2. Sức bền chịu tải của cáp thép SuperPlast 8 CASAR
|
Nominal |
Metallic |
Weight |
Calculated aggregate breaking load |
Minimum breaking load |
||||||||||
|
With tensile strenght of wire |
||||||||||||||
|
1770 N/mm² |
1960 N/mm² |
2160 N/mm² |
1770 N/mm² |
1960 N/mm² |
2160 N/mm² |
|||||||||
|
mm |
mm²
|
kg/%m
|
kN
|
t
|
kN
|
t |
kN |
t |
kN |
t |
kN |
t |
kN |
t |
|
10 |
54,6
65,9 77,0 |
46,9
56,7 66,2 |
96,6
116,6 136,3 |
9,85
11,89 13,90 |
107,0
129,2 151,0 |
10,91 |
117,9 |
12,02 |
82,6 |
8,42 |
90,9 |
9,27 |
99,6 |
10,15 |
|
12,7 |
86,9
90,9 103,9 |
74,7
78,2 89,3 |
153,8
160,9 183,9 |
15,68
16,41 18,75 |
170,3
178,2 203,6 |
17,36 |
187,6 |
19,13 |
131,0 |
13,36 |
144,2 |
14,71 |
158,0 |
16,11 |
|
15 |
119,8 |
103,0 |
212,0 |
21,62 |
234,7 |
23,94 |
258,7 |
26,38 |
181,5 |
18,51 |
199,8 |
20,37 |
218,9 |
22,32 |
|
18 |
176,0 |
151,4 |
311,6 |
31,77 |
345,0 |
35,18 |
380,2 |
38,77 |
266,0 |
27,12 |
292,8 |
29,86 |
320,8 |
32,71 |
|
21 |
237,7 |
204,4 |
420,7 |
42,90 |
465,8 |
47,50 |
513,4 |
52,35 |
360,4 |
36,75 |
396,8 |
40,46 |
434,7 |
44,32 |
|
24 |
312,2 |
268,5 |
552,5 |
56,34 |
611,8 |
62,39 |
674,3 |
68,76 |
470,0 |
47,93 |
517,4 |
52,76 |
566,9 |
57,80 |
|
27 |
390,7 |
336,0 |
691,5 |
70,52 |
765,8 |
78,09 |
843,9 |
86,06 |
587,6 |
59,92 |
646,8 |
65,96 |
708,6 |
72,26 |
|
30 |
480,5 |
413,2 |
850,5 |
86,72 |
941,7 |
96,03 |
1037,8 |
105,83 |
723,8 |
73,81 |
796,8 |
81,25 |
872,9 |
89,01 |
|
33 |
585,1 |
503,2 |
1035,6 |
105,60 |
1146,8 |
116,94 |
1263,8 |
128,87 |
879,7 |
89,71 |
968,4 |
98,75 |
1060,9 |
108,19 |
|
38 |
774,3 |
665,9 |
1370,6 |
139,76 |
1517,7 |
154,76 |
1672,5 |
170,55 |
1165,1 |
118,80 |
1282,5 |
130,78 |
1405,0 |
143,27 |
|
44 |
1038,3 |
892,9 |
1837,7 |
187,40 |
2035,0 |
207,51 |
2242,7 |
228,69 |
1567,8 |
159,87 |
1725,8 |
175,99 |
1890,7 |
192,80 |
|
50 |
1342,9 |
1154,9 |
2377,0 |
242,39 |
2632,2 |
268,41 |
2900,8 |
295,80 |
2027,8 |
206,78 |
2232,3 |
227,63 |
2445,5 |
249,38 |
|
56 |
1713,1 |
1473,2 |
3032,1 |
309,19 |
3357,6 |
342,38 |
3700,2 |
377,32 |
2592,1 |
264,32 |
2853,4 |
290,97 |
3126,0 |
318,76 |
|
62 |
2070,4 |
1780,5 |
3664,6 |
373,68 |
4057,9 |
413,79 |
4472,0 |
456,02 |
3117,7 |
317,92 |
3432,1 |
349,98 |
3759,9 |
383,41 |
|
68 |
2490,5 |
2141,8 |
4408,2 |
449,51 |
4881,4 |
497,76 |
5379,5 |
548,55 |
3754,3 |
382,83 |
4132,9 |
421,43 |
4527,6 |
461,69 |
|
74 |
2960,9 |
2546,4 |
5240,8 |
534,41 |
5803,3 |
591,78 |
6395,5 |
652,16 |
4361,2 |
444,72 |
4800,9 |
489,56 |
5259,5 |
536,32 |
3. NHỮNG NHÀ SẢN XUẤT CÁP THÉP THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
Cáp thép nâng hạ được sản xuất bởi nhiều nhà máy và đơn vị OEM uy tín trên thế giới, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật khắt khe cho hệ thống cầu trục, cổng trục, pa lăng và thiết bị nâng hạ công nghiệp, bao gồm:
-
Cáp thép CASAR (Đức) – thương hiệu hàng đầu châu Âu chuyên về cáp thép kỹ thuật cao cho cầu trục và cần cẩu, nổi bật với khả năng chịu tải lớn, chống xoắn hiệu quả và tuổi thọ mỏi vượt trội.
-
Cáp thép Bridon-Bekaert (Anh / Bỉ) – nhà sản xuất cáp thép công nghiệp lâu đời, cung cấp các dòng cáp nâng hạ đạt tiêu chuẩn châu Âu và quốc tế, phù hợp cho môi trường làm việc nặng và liên tục.
-
Cáp thép Teufelberger (Áo) – thương hiệu nổi tiếng với các dòng cáp thép công nghệ cao, kiểm soát chặt chẽ về độ ổn định xoắn, độ chính xác cấu trúc và độ bền lâu dài.
-
Cáp thép Kiswire (Hàn Quốc) – nhà sản xuất cáp thép lớn tại châu Á, cung cấp cáp thép nâng hạ đạt tiêu chuẩn DIN, EN và ISO, được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp nặng và hạ tầng.
-
Cáp thép WireCo / Union / Usha Martin – các nhà sản xuất cáp thép quốc tế cung cấp đa dạng chủng loại cáp cho cầu trục, cảng biển, khai khoáng và dầu khí.
-
Cáp thép OEM theo tiêu chuẩn DIN / EN / ISO – được sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể, sử dụng rộng rãi trong các nhà máy thép, xi măng, kho bãi và khu công nghiệp.
Việc lựa chọn đúng nhà sản xuất, tiêu chuẩn áp dụng và xuất xứ cáp thép giúp đảm bảo an toàn vận hành, giảm hư hỏng sớm và tối ưu chi phí vòng đời cho hệ thống nâng hạ.
4.Những lưu ý khi mua cáp thép cẩu trục superplast 8 Casar
Loại cáp & cấu trúc cáp
Lựa chọn đúng cấu trúc theo ứng dụng (cáp thường, chống xoắn, tao ép, có lớp nhựa…). Cấu trúc quyết định trực tiếp đến độ linh hoạt, khả năng chống mỏi và độ ổn định khi làm việc trên puly/tang.
• Tải trọng làm việc & hệ số an toàn
Không chọn cáp chỉ dựa vào tải đứt (MBL). Cần xác định tải nâng thực tế, tải động, chế độ làm việc (chu kỳ, tần suất), chiều cao nâng để chọn cáp có hệ số an toàn phù hợp theo yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.
• Đường kính puly & tang cuốn (tỷ lệ D/d)
Đảm bảo tỷ lệ D/d đủ lớn để giảm mỏi uốn và hạn chế gãy sợi sớm. Puly/tang quá nhỏ là nguyên nhân phổ biến khiến cáp “hỏng nhanh” dù tải vẫn đúng thiết kế.
• Chiều xoắn trái/phải & hướng cuốn tang
Cần kiểm tra chiều bện (S/Z) và hướng cuốn trên tang để tránh hiện tượng xô cáp, mòn lệch, mở bện hoặc rối cáp. Nếu thay cáp cũ, nên đối chiếu đúng chiều xoắn đang sử dụng hoặc theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
• Môi trường làm việc & lớp bảo vệ bề mặt
Ngoài trời, ẩm, môi trường biển hoặc bụi bẩn cần cân nhắc loại bề mặt phù hợp (mạ kẽm/không mạ) và chất lượng bôi trơn. Với môi trường tải nặng, tải động cao, có thể ưu tiên các dòng có thiết kế giữ mỡ/lớp nhựa để tăng tuổi thọ.
• Lõi cáp & điều kiện cuốn nhiều lớp
Tùy ứng dụng có thể cần lõi thép độc lập (IWRC) để tăng ổn định, chống dập và phù hợp khi cuốn nhiều lớp. Cuốn nhiều lớp nhưng chọn sai lõi/cấu trúc dễ gây dập cáp, kẹp cáp và hư hỏng nhanh tại điểm giao lớp.
• Phụ kiện đồng bộ & tình trạng rãnh puly/tang
Cáp cần đồng bộ với puly, tang, móc, kẹp cáp đúng chuẩn và đúng kích thước rãnh. Nhiều trường hợp cáp hỏng sớm do rãnh puly mòn/sai chuẩn hoặc phụ kiện không phù hợp, không phải do cáp.
• Kiểm tra khi nhận hàng & lắp đặt ban đầu
Kiểm tra đường kính, chiều dài, tem/marking, tình trạng bề mặt, chứng chỉ CO/CQ và hướng dẫn lắp đặt. Khi lắp cần tránh kéo rê, bẻ gập, xoắn cáp; nên chạy rà tải nhẹ để cáp ổn định trước khi vào chế độ làm việc nặng.
English



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.