TỤ BÙ ABB CLMD63/60 525-50 – TỤ BÙ CÔNG SUẤT PHẢN KHÁNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
1. Tụ bù ABB CLMD63/60 525-50 là gì?
Tụ bù ABB CLMD63/60 525-50 là tụ điện bù công suất phản kháng hạ thế được sử dụng phổ biến trong các tủ tụ bù công suất phản kháng nhằm cải thiện hệ số công suất (Power Factor) và tối ưu hiệu quả vận hành của hệ thống điện công nghiệp. Sản phẩm giúp giảm tổn thất điện năng, ổn định điện áp và hạn chế chi phí phạt công suất phản kháng từ đơn vị điện lực.
Thuộc dòng tụ bù ABB CLMD, đây là một trong những dòng tụ bù hạ thế chất lượng cao được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy và hệ thống điện trên toàn thế giới. Tụ được thiết kế với công nghệ màng polypropylene kim loại hóa tự phục hồi (Self-healing), cho phép tụ tự khôi phục khi xảy ra sự cố điện môi cục bộ, từ đó nâng cao độ an toàn, độ ổn định và kéo dài tuổi thọ thiết bị.
Tụ bù ABB CLMD63/60 525-50 được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế IEC, đảm bảo khả năng làm việc ổn định trong môi trường công nghiệp có tải biến động và tần suất đóng cắt cao. Sản phẩm thường được lắp đặt trong tủ tụ bù tự động, hệ thống bù công suất phản kháng và capacitor bank của nhiều ngành công nghiệp như:
-
Nhà máy sản xuất và khu công nghiệp
-
Nhà máy thép, xi măng và khai khoáng
-
Hệ thống HVAC và tòa nhà thương mại
-
Trung tâm dữ liệu và hệ thống điện công nghiệp
-
Trạm phân phối điện hạ thế
Việc sử dụng tụ bù ABB CLMD giúp nâng cao hệ số công suất, giảm tổn thất điện năng, cải thiện chất lượng điện và tối ưu chi phí vận hành cho hệ thống điện công nghiệp.
Cấu tạo của tụ bù ABB CLMD63/60 525-50
• Phần tử tụ điện (Capacitor element)
Gồm các lớp màng polypropylene kim loại hóa được cuộn lại tạo thành phần tử tụ điện, đảm bảo khả năng tích trữ năng lượng và làm việc ổn định trong hệ thống điện.
• Điện môi polypropylene kim loại hóa (Metallized polypropylene film)
Là vật liệu điện môi chính của tụ, có khả năng tự phục hồi (self-healing) khi xảy ra sự cố đánh thủng cục bộ, giúp tăng độ tin cậy và tuổi thọ thiết bị.
• Hệ thống ngắt bảo vệ tuần tự (Sequential disconnector)
Mỗi phần tử tụ được trang bị cơ cấu ngắt bảo vệ riêng, giúp tự động tách phần tử khỏi mạch khi xảy ra lỗi hoặc khi phần tử đạt đến giới hạn tuổi thọ.
• Vỏ tụ (Capacitor enclosure)
Các phần tử tụ được đặt trong vỏ kim loại chắc chắn (thép hoặc nhôm) giúp bảo vệ cấu trúc bên trong và tăng khả năng tản nhiệt trong quá trình vận hành.
• Vật liệu chống cháy bên trong (Non-flammable filling material)
Bên trong tụ có vật liệu khoáng vô cơ không cháy giúp hấp thụ năng lượng khi xảy ra sự cố và hạn chế nguy cơ cháy nổ.
• Điện trở xả (Discharge resistor)
Điện trở xả được tích hợp để giảm điện áp dư trong tụ sau khi ngắt khỏi nguồn điện, đảm bảo an toàn cho quá trình vận hành và bảo trì.
• Đầu cực đấu nối (Terminals)
Các đầu nối điện được thiết kế chắc chắn để đấu nối với thanh cái hoặc dây dẫn trong tủ tụ bù, đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định.
2. Các model tụ bù ABB CLMD phổ biến trong tủ tụ bù công nghiệp
| Model (400V) | Model (440V) | Dung lượng (KVAR) | Kích thước | Số pha | Kiểu đấu nối |
| CLMD13/10 KVAR 400V 50Hz | CLMD13/10 KVAR 440V 50Hz | 10 | CLMD13 | 3 | Δ |
| CLMD13/12.5 KVAR 400V 50Hz | CLMD13/12.5 KVAR 440V 50Hz | 12.5 | |||
| CLMD13/15 KVAR 400V 50Hz | CLMD13/15 KVAR 440V 50Hz | 15 | |||
| CLMD43/20 KVAR 400V 50Hz | CLMD43/20 KVAR 440V 50Hz | 20 | CLMD43 | ||
| CLMD43/25 KVAR 400V 50Hz | CLMD43/25 KVAR 440V 50Hz | 25 | |||
| CLMD43/30 KVAR 400V 50Hz | CLMD43/30 KVAR 440V 50Hz | 30 | |||
| CLMD53/35 KVAR 400V 50Hz | CLMD53/35 KVAR 440V 50Hz | 35 | CLMD53 | ||
| CLMD53/40 KVAR 400V 50Hz | CLMD53/40 KVAR 440V 50Hz | 40 | |||
| CLMD53/50 KVAR 400V 50Hz | CLMD53/50 KVAR 440V 50Hz | 50 | |||
| CLMD63/60 KVAR 400V 50Hz | CLMD63/60 KVAR 440V 50Hz | 60 | CLMD63 | ||
| CLMD63/80 KVAR 400V 50Hz | CLMD63/80 KVAR 440V 50Hz | 80 | |||
| CLMD83/100 KVAR 400V 50Hz | CLMD83/100 KVAR 440V 50Hz | 100 | CLMD83 | ||
| Model (480V) | |||||
| CLMD43/25 KVAR 480V 50Hz | 25 | CLMD43 | 3 | Δ | |
| CLMD53/30 KVAR 480V 50Hz | 30 | CLMD53 | |||
| CLMD53/40 KVAR 480V 50Hz | 40 | ||||
| CLMD53/45 KVAR 480V 50Hz | 45 | ||||
| CLMD53/50 KVAR 480V 50Hz | 50 | ||||
| CLMD63/60 KVAR 480V 50Hz | 60 | CLMD63 | |||
| CLMD63/65 KVAR 480V 50Hz | 65 | ||||
| CLMD63/70 KVAR 480V 50Hz | 70 | ||||
| CLMD63/75 KVAR 480V 50Hz | 75 | ||||
| CLMD63/80 KVAR 480V 50Hz | 80 | ||||
| CLMD83/100 KVAR 480V 50Hz | 100 | CLMD83 | |||
| Model (525V) | Model (690V) | ||||
| CLMD13/10 KVAR 525V | CLMD13/10 KVAR 690V | 10 | CLMD13 | 3 | Δ |
| – | CLMD43/15 KVAR 690V | 15 | CLMD43 | ||
| CLMD43/20 KVAR 525V | CLMD43/20 KVAR 690V | 20 | |||
| CLMD43/25 KVAR 525V | CLMD43/25 KVAR 690V | 25 | |||
| CLMD43/30 KVAR 525V | CLMD43/30 KVAR 690V | 30 | |||
| CLMD53/35 KVAR 525V | – | 35 | CLMD53 | ||
| CLMD53/40 KVAR 525V | CLMD53/40 KVAR 690V | 40 | |||
| – | CLMD53/45 KVAR 690V | 45 | |||
| CLMD53/50 KVAR 525V | CLMD53/50 KVAR 690V | 50 | |||
| CLMD63/50 KVAR 525V | – | 50 | CLMD63 | ||
| CLMD63/60 KVAR 525V | – | 60 | |||
| CLMD63/70 KVAR 525V | – | 70 |
English


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.